猛烈一擊

mãnh liệt nhất kích

Hán Việt: mãnh liệt nhất kích

Tổng quan

(từ lóng) người duy nhất; người có một không hai, người cừ, người cự phách, cú đấm mạnh, (thông tục) cú đánh được tính một điểm, (từ lóng) lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá

Cấu tạo: (mãnh) + (liệt) + (nhất) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) người duy nhất; người có một không hai, người cừ, người cự phách, cú đấm mạnh, (thông tục) cú đánh được tính một điểm, (từ lóng) lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá