猛烈炮轟
mãnh liệt pháo oanh
Hán Việt: mãnh liệt pháo oanh
Tổng quan
(từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc, sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi, (từ lóng) bắn phá, oanh tạc, khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc, sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi, (từ lóng) bắn phá, oanh tạc, khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi