猛然關上

mãnh nhiên quan thượng

Hán Việt: mãnh nhiên quan thượng

Tổng quan

tiếng cửa đóng sầm, sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn, đóng sầm (cửa), ném phịch (vật gì, xuống bàn...), (từ lóng) thắng một cách dễ dàng, giội, nã (đạn đại bác), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt, đóng sầm, rập mạnh (cửa)

Cấu tạo: (mãnh) + (nhiên) + (quan) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng cửa đóng sầm, sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn, đóng sầm (cửa), ném phịch (vật gì, xuống bàn...), (từ lóng) thắng một cách dễ dàng, giội, nã (đạn đại bác), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông…