猜枚

cāi méisai mai

Hán Việt: sai mai · Pinyin: cāi méi

Tổng quan

chơi đoán (một trò chơi, thường dùng làm tửu lệnh, lấy hạt dưa, hạt sen hoặc các con cờ đen trắng nắm trong lòng bàn tay, để người khác đoán chẳn lẻ, số lượng hoặc màu sắc, người đoán trúng thì thắng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

酒席上的遊戲。在拳中握住松子、蓮子等果品或棋子,讓人猜測數之單雙、多寡及顏色,共猜三次,猜不對的人罰酒。《金瓶梅》第一六回:「李瓶兒同西門慶猜枚吃了一回,又拿一副三十二扇牙牌兒,卓上鋪茜紅毡條,兩個燈下抹牌飲酒。」《紅樓夢》第二三回:「低吟悄唱,拆字猜枚,無所不至。」也作「猜拳」。

Cấu tạo: 猜 (sai) + 枚 (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác
  • Tần suất từ trò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác; chơi đoán (một trò chơi, thường dùng làm tửu lệnh, lấy hạt dưa, hạt sen hoặc các con cờ đen trắng nắm trong lòng bàn tay, để người khác đoán chẳn lẻ, số lượng hoặc màu sắc, người đoán trúng thì thắng); chơi đoán
  • Biên soạn 1. guessing game ◆v.o. guess the number of objects in one's fist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒席上的遊戲。在拳中握住松子、蓮子等果品或棋子,讓人猜測數之單雙、多寡及顏色,共猜三次,猜不對的人罰酒。《金瓶梅》第一六回:「李瓶兒同西門慶猜枚吃了一回,又拿一副三十二扇牙牌兒,卓上鋪茜紅毡條,兩個燈下抹牌飲酒。」《紅樓夢》第二三回:「低吟悄唱,拆字猜枚,無所不至。」也作「猜拳」。

Eng

  • Cihui drinking game where one has to guess the number of small objects in the other player's closed hand
  • Tần suất từ n. 1. guessing game ◆v.o. guess the number of objects in one's fist

Từ liên quan

Gần nghĩa

猜枚行令 · 枚举 · 枚乘 · 枚卜 · 猜中 · 猜出 · 猜到 · 猜嫌