猝然
thốt nhiên
Hán Việt: thốt nhiên · Pinyin: cù rán
Tổng quan
đột ngột | bất thình lình hình lình. thốt nhiên thốt nhiên ☆Thình lình.
Nghĩa
Việt
- Cihui đột ngột | bất thình lình hình lình. thốt nhiên thốt nhiên ☆Thình lình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然。《三國演義》第六一回:「兵有利鈍,戰無必勝。如猝然遇敵,步騎相促,人尚不暇及水,何能入船乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 突然;出乎意外:~改容|~发问。
Eng
- CC-CEDICT suddenly; abruptly
- Cihui suddenly; abruptly