猝然

cù ránthốt nhiên

Hán Việt: thốt nhiên · Pinyin: cù rán

Tổng quan

Thình lình

新华 · Tân Hoa Đại lục

突然; 出乎意外:~改容, ~发问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

突然。《三國演義》第六一回:「兵有利鈍,戰無必勝。如猝然遇敵,步騎相促,人尚不暇及水,何能入船乎?」

Cấu tạo: 猝 (thốt) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đột ngột
  • VietPhrases đột nhiên; bất ngờ; đột ngột; thình lình
  • Biên soạn 猝然 cùrán adv. suddenly; abruptly; unexpectedly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然。《三國演義》第六一回:「兵有利鈍,戰無必勝。如猝然遇敵,步騎相促,人尚不暇及水,何能入船乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 突然; 出乎意外:~改容, ~发问。

Eng

  • Cihui suddenly; abruptly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忽然 · 突然