貓鼠同乳
miêu thử đồng nhũ
Hán Việt: miêu thử đồng nhũ · Pinyin: māo shǔ tóng rǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻官吏失职,包庇下属干坏事。也比喻上下狼狈为奸。同“猫鼠同眠”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.猫和老鼠一起喂养。亦以喻上下沆瀣一气,臭味相投。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻官吏失职,包庇下属干坏事。也比喻上下狼狈为奸。同猫鼠同眠”。