貓鼠同眠

māo shǔ tóng mián miêu thử đồng miên

Hán Việt: miêu thử đồng miên · Pinyin: māo shǔ tóng mián

Tổng quan

Cấu tạo: (miêu) + (thử) + (đồng) + (miên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猫同老鼠睡在一起。比喻官吏失职,包庇下属干坏事。也比喻上下狼狈为奸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"猫鼠同处"。 2.猫和老鼠睡在一起或生活在一起。比喻上下串通一气,朋比为奸。

Eng

  • Cihui 貓鼠同眠 āoshǔtóngmián f.e. 1. act in collusion 2. turn a blind eye