猴儿崽子 hầu nhân tể tử Hán Việt: hầu nhân tể tử Tổng quan Cấu tạo: 猴 (hầu) + 儿 (nhân) + 崽 (tể) + 子 (tử)Hán Việthầu nhân tể tửCấu tạo猴 + 儿 + 崽 + 子 · hầu + nhân + tể + tử nghĩa thành phần: hầu + nhân + tể + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 小猴兒。責罵小孩的話。《紅樓夢》第六三回:「很會嚼舌頭的猴兒崽子!留下我們,給你爹做娘不成?」也作「猴崽子」。