猴子似的
hầu tử tự đích
Hán Việt: hầu tử tự đích
Tổng quan
khỉ, nỡm; rởm
Nghĩa
Việt
- Cihui khỉ, nỡm; rởm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猴子好動、頑皮,「猴子似的」多用於形容人很好動、頑皮。如:「一到會場,他便像猴子似的到處亂竄。」
Hán Việt: hầu tử tự đích
khỉ, nỡm; rởm