猴年馬月
hầu niên mã nguyệt
Hán Việt: hầu niên mã nguyệt · Pinyin: hóu nián mǎ yuè
Tổng quan
rất lâu | rất lâu không bao giờ đến không biết khi nào; không biết năm nào tháng nào; năm thìn bão lụt。見〖驢年馬月〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui rất lâu | rất lâu không bao giờ đến không biết khi nào; không biết năm nào tháng nào; năm thìn bão lụt。見〖驢年馬月〗。
Eng
- CC-CEDICT long time off|time that will never come
- Cihui long time off; time that will never come