猿腸寸斷

yuán cháng cùn duàn viên tràng thốn đoạn

Hán Việt: viên tràng thốn đoạn · Pinyin: yuán cháng cùn duàn

Tổng quan

Cấu tạo: (viên) + (tràng) + (thốn) + (đoạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有人捉住猿子,猿母悲喚,自擲而死,肝腸寸斷。見晉.干寶《搜神記》卷二○。後以猿腸寸斷指猿悲鳴之極或思念極其悲切。