猿臂之勢

yuán bì zhī shì viên tí chi thế

Hán Việt: viên tí chi thế · Pinyin: yuán bì zhī shì

Tổng quan

Cấu tạo: (viên) + (tí) + (chi) + (thế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猿猴的臂长且灵敏,能运用自如。比喻作战形势能攻能守,可进可退。