呆串了皮

ngốc xuyến liễu bì

Hán Việt: ngốc xuyến liễu bì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngốc) + (xuyến) + (liễu) + (bì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獃得不可收拾、傻透了。《儒林外史》第四五回:「自此,傳遍了五門四關廂,一個大新聞,說:『余家兄弟兩個越發獃串了皮了,做出這樣倒運的事!』」