白痴
bạch si
Hán Việt: bạch si · Pinyin: bái chī
Tổng quan
ngớ ngẩn; ít trí khôn; chứng ngu đần; chứng đần độn. 病.; thằng ngốc; đứa đần; người mắc bệnh ngu đần. 患白痴的人
精神发育重度不全的病,患者智力低下,动作迟钝,语言功能不健全,严重的生活不能自理; 患白痴的人。
指缺少智慧或行為愚蠢的人,今常用作罵人的話。如:「我竟然做這樣的事,真是白痴。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng đần độn
- Cihui người đần
- Biên soạn 白痴 báichī n. 1. idiot 2. idiocy; fatuity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指缺少智慧或行為愚蠢的人,今常用作罵人的話。如:「我竟然做這樣的事,真是白痴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神发育重度不全的病,患者智力低下,动作迟钝,语言功能不健全,严重的生活不能自理; 患白痴的人。
Eng
- JMdict idiot
- JMdict idiocy
- JMdict profound mental retardation
- Cihui idiocy; idiot
Đức
- Handedict Schwachsinn (S, Med)
ja
- JMdict 白痴(はくち)