獄貨非寶

yù huò fēi bǎo ngục hóa phi bảo

Hán Việt: ngục hóa phi bảo · Pinyin: yù huò fēi bǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (ngục) + (hóa) + (phi) + (bảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受刑者所賄賂之物,並非珍寶。意指獄官接受賄賂,必招致罪罰。《書經.呂刑》:「獄貨非寶。惟府辜功,報以庶尤。」