獅子搏兔
sư tử bác thỏ
Hán Việt: sư tử bác thỏ · Pinyin: shī zǐ bó tù
Tổng quan
sư tử vồ thỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui sư tử vồ thỏ
- Cihui sư tử vồ thỏ (ví với dù việc nhỏ cũng ráng sức làm, chứ không coi thường)。比喻對小事情也拿出全部力量,不輕視(搏:撲上去抓住)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做小事情也拿出全部精力認真對待。《常語尋源.卷下.獅子搏兔用全力》引《談藪》:「獅子搏象用全力,不知獅子搏兔亦用全力。」
Eng
- Cihui 獅子搏兔 hīzibótù id. 1. go all out even when fighting a weaker enemy or tackling a minor problem 2. use a lot of strength to perform a small feat