狮子菩提

sư tử bồ đề

Hán Việt: sư tử bồ đề

Tổng quan

SƯ TỬ BỒ-ĐỀ S: siṃhabodhi;(Aryasimha) Img: 24.png Tổ thứ 24 của Thiền tông Ấn Ðộ, sống vào cuối thế kỷ thứ 9 sau Phật niết-bàn. Ngài dòng Bà-la-môn người Trung Ấn. Thuở nhỏ Ngài rất thông minh, tài hùng biện xuất chúng. Ngài có người em tên Long Tử cũng thông minh như thế. Trước Ngài thọ giáo với thầy Bà-la-môn, em Ngài lại xuất gia tu theo Phật giáo. Khi Long Tử tịch, Ngài có cơ hội gặp Tổ Hạc-lặ…

Cấu tạo: (sư) + (tử) + (bồ) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SƯ TỬ BỒ-ĐỀ S: siṃhabodhi;(Aryasimha) Img: 24.png Tổ thứ 24 của Thiền tông Ấn Ðộ, sống vào cuối thế kỷ thứ 9 sau Phật niết-bàn. Ngài dòng Bà-la-môn người Trung Ấn. Thuở nhỏ Ngài rất thông minh, tài hùng biện xuất chúng. Ngài có người em tên Long Tử cũng thông minh như thế. Trước…