獨到之處

dú dào zhī chù độc đáo chi xử

Hán Việt: độc đáo chi xử · Pinyin: dú dào zhī chù

Tổng quan

Cấu tạo: (độc) + (đáo) + (chi) + (xử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 別人未曾涉及到的地方。多指見解新,與眾不同。如:「他的見解有獨到之處,值得參考。」清.況周頤《蕙風詞話》卷二:「往往獨到之處,能以中鋒達意,以中聲赴節。」

Eng

  • Cihui 獨到之處 údàozhīchù n. 1. originality 2. distinctive qualities; specific characteristics