獨力難支

dú lì nán zhī độc lực nan chi

Hán Việt: độc lực nan chi · Pinyin: dú lì nán zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (độc) + (lực) + (nan) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情重大,非一人的力量所能支撐。《三國演義》第四五回:「船頭上一員大將,橫矛而立,乃張飛也,因恐玄德有失,雲長獨力難支,特來接應。」也作「獨力難持」。

Eng

  • Cihui 獨力難支 úlìnánzhī f.e. unable to do sth. alone