獨唱

dú chàng độc xướng

Hán Việt: độc xướng · Pinyin: dú chàng

Tổng quan

(trong ca hát) đơn ca | hát solo

Cấu tạo: (độc) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trong ca hát) đơn ca | hát solo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個人演唱。如:「他的歌喉嘹亮悅耳,這次的獨唱博得許多聽眾的好評。」《新唐書.卷二二二.南蠻列傳下.驃》:「絲竹緩作,一人獨唱,歌工復通唱軍士〈奉聖樂〉詞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个人演唱歌曲,常用乐器伴奏。

Eng

  • CC-CEDICT (in singing) solo|to solo
  • Cihui (in singing) solo; to solo

ja

  • JMdict vocal solo

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

合唱 · 齐唱