獨守空房
độc thủ không phòng
Hán Việt: độc thủ không phòng · Pinyin: dú shǒu kōng fáng
Tổng quan
(của một người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình
Nghĩa
Việt
- Cihui (của một người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婦女獨居房中,沒有丈夫陪伴在側。《鏡花緣》第八一回:「那玉英姐姐即使逃得過,也不免一生獨守空房。」
Eng
- CC-CEDICT (of a married woman) to stay home alone
- Cihui (of a married woman) to stay home alone