獨家新聞

dú jiā xīn wén độc gia tân văn

Hán Việt: độc gia tân văn · Pinyin: dú jiā xīn wén

Tổng quan

cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...), cái môi dài cán; môi (đầu), cái gàu múc nước (đầy), sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc, (giải phẫu) cái nạo, môn lãi lớn (do đầu cơ), (từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào), xúc (than...), múc (nước...), thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...), nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)

Cấu tạo: (độc) + (gia) + (tân) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...), cái môi dài cán; môi (đầu), cái gàu múc nước (đầy), sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc, (giải phẫu) cái nạo, môn lãi lớn (do đầu cơ), (từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào), xúc (than...), múc (nước...), thu được, vớ (món lãi lớn), hố…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只有一家新聞媒體獨自報導的新聞。

Eng

  • Cihui 獨家新聞 újiā xīnwén n. exclusive news report; scoop M:¹tiáo