獨擅勝場

dú shàn shèng chǎng độc thiện thắng tràng

Hán Việt: độc thiện thắng tràng · Pinyin: dú shàn shèng chǎng

Tổng quan

tay nghề cao siêu: kỹ thuật cao siêu

Cấu tạo: (độc) + (thiện) + (thắng) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay nghề cao siêu: kỹ thuật cao siêu
  • Cihui tay nghề cao siêu; kỹ thuật cao siêu。獨攬競技場上的勝利。形容技藝高超。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擅,獨攬。勝場,取勝的場地。獨擅勝場比喻技藝高超。《孽海花》第二五回:「金石書畫,固是他的生平嗜好,也是他的獨擅勝場。」