獨斷

dú duàn độc đoạn

Hán Việt: độc đoạn · Pinyin: dú duàn

Tổng quan

tự mình quyết định không hỏi ý kiến | độc đoán | độc tài

Cấu tạo: (độc) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự mình quyết định không hỏi ý kiến | độc đoán | độc tài
  • Cihui độc đoán độc đoán ☆Quyết định theo ý riêng, không nghe ai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑自己的主見決斷事情。《管子.霸言》:「獨斷者,微密之營壘也。」《韓非子.孤憤》:「今大臣執柄獨斷,而上弗知收,是人主不明也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独自决断;专断。

Eng

  • CC-CEDICT to decide alone without consultation|arbitrary|dictatorial
  • Cihui to decide alone without consultation; arbitrary; dictatorial

ja

  • JMdict one's own judgement (judgment)|decision made without consulting others|arbitrary decision|dogmatism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专断

Từ trái nghĩa

筹商