獨根孤種

dú gēn gū zhǒng độc căn cô chủng

Hán Việt: độc căn cô chủng · Pinyin: dú gēn gū zhǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (độc) + (căn) + (cô) + (chủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨生子。《紅樓夢》第四回:「只是如今這薛公子幼年喪父,寡母又憐他是個獨根孤種,未免溺愛縱容,遂至老大無成。」

Eng

  • Cihui 獨根孤種 úgēngūzhǒng f.e. the only son