獨步天下

dú bù tiān xià độc bộ thiên hạ

Hán Việt: độc bộ thiên hạ · Pinyin: dú bù tiān xià

Tổng quan

Cấu tạo: (độc) + (bộ) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能出眾,天下第一。《後漢書.卷八三.逸民列傳.戴良》:「我若仲尼長東魯,大禹出西羌,獨步天下,誰與為偶!」宋.楊萬里〈詩話〉:「歐退而大驚曰:『此人可謂善讀書,善用書,他日文章必獨步天下。』」

Eng

  • Cihui 獨步天下 úbùtiānxià v.o. be unparalleled in the world