獨當一面

dú dāng yī miàn độc đương nhất diện

Hán Việt: độc đương nhất diện · Pinyin: dú dāng yī miàn

Tổng quan

đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ) | phụ trách một phần

Cấu tạo: (độc) + (đương) + (nhất) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ) | phụ trách một phần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨力擔當一方的重任。《孽海花》第五回:「莊壽香大刀闊斧,氣象萬千,將來可以獨當一面。」

Eng

  • CC-CEDICT to assume personal responsibility (idiom); to take charge of a section
  • Cihui 獨當一面 údāngyīmiàn v.o. take charge of a place/office | Tā yǐjīng néng ∼ le. He has already been able to take charge of his work.