獨霸一方

dú bà yī fāng độc phách nhất phương

Hán Việt: độc phách nhất phương · Pinyin: dú bà yī fāng

Tổng quan

một mình giữ thế thống trị (thành ngữ) | thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.) | nắm giữ như lãnh địa cá nhân

Cấu tạo: (độc) + (phách) + (nhất) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một mình giữ thế thống trị (thành ngữ) | thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.) | nắm giữ như lãnh địa cá nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在某地或某方面稱霸,無人可敵。多含有貶責之意。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「像錢王生於亂世,獨霸一方,做了一十四州之王。」

Eng

  • CC-CEDICT to exercise sole hegemony (idiom); to dominate a whole area (market, resources etc)|to hold as one's personal fiefdom
  • Cihui 獨霸一方 úbàyīfāng f.e. lord it over a district; be a local despot