獲益匪淺

hoạch ích phỉ thiển

Hán Việt: hoạch ích phỉ thiển

Tổng quan

Cấu tạo: (hoạch) + (ích) + (phỉ) + (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Rất bổ ích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得到很多的益處。如:「這部電影寓教於樂,觀眾看過之後都覺得獲益匪淺。」

Eng

  • Cihui 獲益匪淺 uòyìfěiqiǎn f.e. reap no little benefit