獵戶星座

liệp hộ tinh tọa

Hán Việt: liệp hộ tinh tọa

Tổng quan

(thiên văn học) chòm sao O,ri,on, sao Thiên lang, sao Xi,ri,út

Cấu tạo: (liệp) + (hộ) + (tinh) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thiên văn học) chòm sao O,ri,on, sao Thiên lang, sao Xi,ri,út

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 星座名。位於金牛座東南,雙子座西南。在天空中橫跨赤道,形狀似一獵人,右手握著一根木棒,左手抓著一隻野獸。北半球冬季時,在夜晚的天空中,獵戶星座是最容易辨認的星座。中國古代天文家稱其為「參宿」。簡稱為「獵戶」、「獵戶座」。

Eng

  • Cihui 獵戶星座 ièhù Xīngzuò n. <astr.> Orion