獸聚鳥散
thú tụ điểu tán
Hán Việt: thú tụ điểu tán · Pinyin: shòu jù niǎo sàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像鳥獸聚散無常。《漢書.卷六四上.主父偃傳》:「夫匈奴獸聚而鳥散,從之如搏景。」宋.蘇舜欽〈論西事狀〉:「孰不知羌氐之俗,居不常處,獸聚鳥散,本無聚積。」
Eng
- Cihui 獸聚鳥散 hòujùniǎosàn f.e. gather and disperse like animals and birds