猕猴古镜

mi hầu cổ kính

Hán Việt: mi hầu cổ kính

Tổng quan

DI HẦU CỔ KÍNH Công án. Con khỉ và gương xưa. Công án. Đây là cơ ngữ "Cổ kính" của thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn đời Đường. Cổ kính: Gương sáng từ xưa vẫn thường còn, dụ cho tất cả chúng sanh đều có Phật tánh. Tam Thánh Huệ Nhiên trong CĐTĐL q.12 ghi, Sư ở chỗ Tuyết Phong nghe Phong dạy chúng rằng: Mỗi người đều có một mặt gương xưa, ở đây con khỉ cũng có một mặt gương xưa. Sư bước ra hỏi: Trải q…

Cấu tạo: (mi) + (hầu) + (cổ) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui DI HẦU CỔ KÍNH Công án. Con khỉ và gương xưa. Công án. Đây là cơ ngữ "Cổ kính" của thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn đời Đường. Cổ kính: Gương sáng từ xưa vẫn thường còn, dụ cho tất cả chúng sanh đều có Phật tánh. Tam Thánh Huệ Nhiên trong CĐTĐL q.12 ghi, Sư ở chỗ Tuyết Phong nghe P…