獼猴古鏡

mi hầu cổ kính

Hán Việt: mi hầu cổ kính

Tổng quan

DI HẦU CỔ KÍNH Công án. Con khỉ và gương xưa. Công án. Đây là cơ ngữ "Cổ kính" của thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn đời Đường. Cổ kính: Gương sáng từ xưa vẫn thường còn, dụ cho tất cả chúng sanh đều có

Cấu tạo: 猕 (mi) + 猴 (hầu) + 古 (cổ) + 镜 (kính)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Con khỉ và gương xưa
  • Nguồn khác Công án
  • Nguồn khác Đây là cơ ngữ "Cổ kính" của thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn đời Đường
  • Nguồn khác Cổ kính: Gương sáng từ xưa vẫn thường còn, dụ cho tất cả chúng sanh đều có Phật tánh
  • Nguồn khác Tam Thánh Huệ Nhiên trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 12 ghi, Sư ở chỗ Tuyết Phong nghe Phong dạy chúng rằng: Mỗi người đều có một mặt gương xưa, ở đây con khỉ cũng có một mặt gương xưa
  • Nguồn khác HTQL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 舉雪峯與三聖行次。見一隊猢猻。峯云。祇這猢猻。各各皆一面古鏡。
  • Nguồn khác 師云。當時若見雪峯道瑕生也。但近前云喏喏。且道。何故如此。爭之不足。讓之有餘。 Cử Tuyết Phong cùng Tam Thánh đang đi chợt thấy một bầy khỉ

Từ liên quan

Gần nghĩa

獼猴婬鱉 · 獼猴著黐 · 古鏡闊一丈 · 猕猴桃 · 獼猴捉水月 · 獼猴江 · 獼猴池 · 猕猴因子