率獸食人

shuài shòu shí rén suất thú thực nhân

Hán Việt: suất thú thực nhân · Pinyin: shuài shòu shí rén

Tổng quan

nghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ) | nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân

Cấu tạo: (suất) + (thú) + (thực) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ) | nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 率:带领。带着野兽来吃人。比喻统治者虐害人民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.梁惠王上》"庖有肥肉,厩有肥马,民有饥色,野有饿莩,此率兽而食人也。"本指统治者为政失职,只图享乐,不关心百姓疾苦◇因以"率兽食人"比喻虐政害民。
  • Tân Hoa Tự Điển 率带领。带着野兽来吃人。比喻统治者虐害人民。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to lead beasts to eat the people (idiom); fig. tyrannical government oppresses the people
  • Cihui 率獸食人 huàishòushírén id. tyranny of government