率爾操觚
suất nhĩ thao cô
Hán Việt: suất nhĩ thao cô · Pinyin: shuài ér cāo gū
Tổng quan
sáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ) | viết vội vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ) | viết vội vàng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觚:方木,古人用它来书写。率尔:不加思索;操觚:指作文。原形容文思敏捷,后指没有慎重考虑,轻率地写。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出晋陆机《文赋》"或操觚以率尔,或含毫而邈然。"本谓文思敏捷,成文迅速◇称草率成文为"率尔操觚"。
- Tân Hoa Tự Điển 觚方木,古人用它来书写。率尔不加思索;操觚指作文。原形容文思敏捷,后指没有慎重考虑,轻率地写。
Eng
- CC-CEDICT to compose in off-hand way (idiom); to dash off
- Cihui 率爾操觚 huài'ěrcāogū f.e. 1. write without due consideration 2. dash off (in writing)