率獸食人

shuài shòu shí rén suất thú thực nhân

Hán Việt: suất thú thực nhân · Pinyin: shuài shòu shí rén

Tổng quan

nghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ) | nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân

Cấu tạo: (suất) + (thú) + (thực) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ) | nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶領野獸吃人。語本《孟子.梁惠王上》:「庖有肥肉,廄有肥馬,民有飢色,野有餓莩,此率獸而食人也。」後比喻虐政害民。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to lead beasts to eat the people (idiom); fig. tyrannical government oppresses the people
  • Cihui 率獸食人 huàishòushírén id. tyranny of government