玉兔銀蟾 yù tù yín chán · ngọc thỏ ngân thiềm Hán Việt: ngọc thỏ ngân thiềm · Pinyin: yù tù yín chán Tổng quan Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 兔 (thỏ) + 銀 (ngân) + 蟾 (thiềm)Pinyinyù tù yín chánHán Việtngọc thỏ ngân thiềmCấu tạo玉 + 兔 + 銀 + 蟾 · ngọc + thỏ + ngân + thiềm nghĩa thành phần: ngọc + thỏ + ngân + thiềm Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 传说月亮中有广寒宫,宫中有玉兔和银蟾。故以此比喻天上的明月。