玉減香消

yù jiǎn xiāng xiāo ngọc giảm hương tiêu

Hán Việt: ngọc giảm hương tiêu · Pinyin: yù jiǎn xiāng xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (giảm) + (hương) + (tiêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 香、玉:旧诗文中美女的代称;消、减:消瘦。比喻美女日渐消瘦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"玉减香销"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻美人的消瘦、萎靡。同玉减香销”。

Eng

  • Cihui 玉減香消 ùjiǎnxiāngxiāo f.e. become emaciated (of a beauty)