玉叶金枝

yù yè jīn zhīngọc diệp kim chi

Hán Việt: ngọc diệp kim chi · Pinyin: yù yè jīn zhī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

封建时代称皇家后裔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻皇親國戚或出身高貴的人。參見「金枝玉葉」條。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「使不著國戚皇親,玉葉金枝,便是他龍孫帝子,打殺人要吃官司。」《西遊記》第九三回:「貧僧是個出家異教之人,怎敢與玉葉金枝為偶!」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 葉 (diệp) + 金 (kim) + 枝 (chi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指皇家子女。

Từ liên quan

Gần nghĩa

金枝玉叶 · 金枝花萼 · 玉叶金柯 · 玉叶琼枝 · 玉葉金枝 · 玉叶冠 · 玉叶羹 · 玉叶金花属