玉堂金馬

yù táng jīn mǎ ngọc đường kim mã

Hán Việt: ngọc đường kim mã · Pinyin: yù táng jīn mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (đường) + (kim) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代的玉堂殿及金馬門。後用以稱翰林院或顯赫的高位。元.戴善甫《風光好》第三折:「此別後我專想著你玉堂金馬懷離恨,誰再與野草閒花作近鄰。」也作「金馬玉堂」、「玉堂金門」。