玉堂金馬

yù táng jīn mǎ ngọc đường kim mã

Hán Việt: ngọc đường kim mã · Pinyin: yù táng jīn mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (đường) + (kim) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玉堂:汉代殿名;金马:汉代宫门名,也称“金门”。旧时比喻才学优异而富贵显达。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玉堂殿和金马门的并称。玉堂殿,原为汉未央宫的属殿;金马门,原为汉宫宦者署门。均为学士待诏之所◇亦沿用为翰林院的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 玉堂汉代殿名;金马汉代宫门名,也称金门”。旧时比喻才学优异而富贵显达。