玉容

yù róng ngọc dung

Hán Việt: ngọc dung · Pinyin: yù róng

Tổng quan

ẻ mặt đẹp đẽ — Ngọc dung tịch mịch lệ lan can, lê hoa nhất chi xuân đái vũ 玉容寂寞淚闌干黎花一枝春帶雨 (Tràng hận ca của Bạch Cư Dị) mặt ngọc ủ ê, nước mắt dầm dề như cái hoa lê mùa xuân có bám mấy giọt nước mưa. Màu hoa lê hãy dầm dề giọt sương (Kiều). ngọc dung ngọc dung ☆Vẻ mặt đẹp đẽ — Ngọc dung tịch mịch lệ lan can, lê hoa nhất chi xuân đái vũ 玉容寂寞淚闌干黎花一枝春帶雨 (Tràng hận ca của Bạch Cư Dị) mặt ngọc ủ ê, nướ…

Cấu tạo: (ngọc) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ mặt đẹp đẽ — Ngọc dung tịch mịch lệ lan can, lê hoa nhất chi xuân đái vũ 玉容寂寞淚闌干黎花一枝春帶雨 (Tràng hận ca của Bạch Cư Dị) mặt ngọc ủ ê, nước mắt dầm dề như cái hoa lê mùa xuân có bám mấy giọt nước mưa. Màu hoa lê hãy dầm dề giọt sương (Kiều). ngọc dung ngọc dung ☆Vẻ mặt đẹp đẽ — Ng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美麗的容顏。《文選.陸機.擬古詩十二首.西北有高樓》:「玉容誰得顧?傾城在一彈。」 2.對他人容貌的敬稱。《文選.陸雲.大將軍讌會被命作詩》:「俯覿嘉客,仰瞻玉容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美称女子的容貌; 借指美女; 对人容貌的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美称女子的容貌。 2.借指美女。 3.对人容貌的敬称。

Eng

  • Cihui 玉容 yùróng n. 1. <wr.> beautiful face/appearance 2. <court.> your face

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

玉颜 · 美貌