美貌
mĩ mạo
Hán Việt: mĩ mạo · Pinyin: měi mào
Tổng quan
ngoại hình đẹp | nhan sắc | ưa nhìn ặt mày đẹp đẽ. mĩ mạo mĩ mạo ☆Mặt mày đẹp đẽ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoại hình đẹp | nhan sắc | ưa nhìn ặt mày đẹp đẽ. mĩ mạo mĩ mạo ☆Mặt mày đẹp đẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美麗的容貌。《文選.宋玉.神女賦》:「須臾之間,美貌橫生。」《初刻拍案驚奇》卷四:「那香丸女子同一侍兒,在觀音里,一書生閒步,見他美貌心動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 容貌美丽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.容貌美丽。
Eng
- CC-CEDICT good looks|beauty|good-looking
- Cihui good looks; beauty; good-looking
ja
- JMdict beautiful face|good looks|beauty