玉成其事

yù chéng qí shìngọc thành kì sự

Hán Việt: ngọc thành kì sự · Pinyin: yù chéng qí shì

Tổng quan

"chinese_explanation": "玉成成全,内含客气的意思。成全那件事情。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

玉成:成全,内含客气的意思。成全那件事情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

成全好事,多指男女婚事。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「只為顏俊是生員表兄,生員家貧,又館穀于他家,被表兄再四央求不過,勉強應承。只道一時權宜,玉成其事。」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 成 (thành) + 其 (kì) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 玉成成全,
  • Biên soạn 内含客气的意思。
  • Biên soạn 成全那件事情。"}
  • Biên soạn help sb. accomplish a task

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成全好事,多指男女婚事。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「只為顏俊是生員表兄,生員家貧,又館穀于他家,被表兄再四央求不過,勉強應承。只道一時權宜,玉成其事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玉成:成全,内含客气的意思。成全那件事情。

Eng

  • Cihui 玉成其事 ùchéngqíshì f.e. help sb. accomplish a task
  • Tần suất từ f.e. help sb. accomplish a task

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉成其美 · 玉成之恩