玉成其美

yù chéng qí měingọc thành kì mĩ

Hán Việt: ngọc thành kì mĩ · Pinyin: yù chéng qí měi

Tổng quan

"chinese_explanation": "玉成玉汝于成”的缩语,帮助你有所成,后用为成全之意。成全某件好事。亦作玉成其事”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

玉成:“玉汝于成”的缩语,帮助你有所成,后用为成全之意。成全某件好事。亦作“玉成其事”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

成全好事,多指男女婚事。《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「施齊又提起親事,李梅軒自請為媒,眾人都玉成其美。」也作「玉成其事」。

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 成 (thành) + 其 (kì) + 美 (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 玉成玉汝于成”
  • Biên soạn 的缩语,
  • Biên soạn 帮助你有所成,
  • Biên soạn 后用为成全之意。
  • Biên soạn 成全某件好事。
  • Biên soạn 亦作玉成其事”。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成全好事,多指男女婚事。《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「施齊又提起親事,李梅軒自請為媒,眾人都玉成其美。」也作「玉成其事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玉成:“玉汝于成”的缩语,帮助你有所成,后用为成全之意。成全某件好事。亦作“玉成其事”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉成其事 · 玉成之恩