玉成其美

yù chéng qí měi ngọc thành kì mĩ

Hán Việt: ngọc thành kì mĩ · Pinyin: yù chéng qí měi

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (thành) + (kì) + (mĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成全好事,多指男女婚事。《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「施齊又提起親事,李梅軒自請為媒,眾人都玉成其美。」也作「玉成其事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玉成:“玉汝于成”的缩语,帮助你有所成,后用为成全之意。成全某件好事。亦作“玉成其事”。
  • Tân Hoa Tự Điển 玉成玉汝于成”的缩语,帮助你有所成,后用为成全之意。成全某件好事。亦作玉成其事”。