玉昆金友

yù kūn jīn yǒu ngọc côn kim hữu

Hán Việt: ngọc côn kim hữu · Pinyin: yù kūn jīn yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (côn) + (kim) + (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昆,兄弟。玉昆金友乃稱讚兄弟才德兼美之詞。語出《南史.卷二三.王彧傳》:「銓雖學業不及弟錫,而孝行齊焉,時人以為銓、錫二王,可謂玉昆金友。」也作「金友玉昆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 友、昆:指兄弟。对他人兄弟的美称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"玉友金昆"。 2.兄弟的美称。
  • Tân Hoa Tự Điển 友、昆指兄弟。对他人兄弟的美称。

Eng

  • Cihui 玉昆金友 ùkūnjīnyǒu id. <court.> your brothers