玉液瓊漿

yù yè qióng jiāng ngọc dịch quỳnh tương

Hán Việt: ngọc dịch quỳnh tương · Pinyin: yù yè qióng jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (dịch) + (quỳnh) + 漿 (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻香醇的美酒。《西遊記》第五回:「有幾個造酒的仙宮,盤糟的力士,領幾個運水的道人,燒火的童子,在那裡洗缸刷甕,已造成了玉液瓊漿,香醪佳釀。」也作「瓊漿金液」、「瓊漿玉液」。

Eng

  • Cihui 玉液瓊漿 ùyèqióngjiāng f.e. top-quality liquor; good wine