玉減香消

yù jiǎn xiāng xiāo ngọc giảm hương tiêu

Hán Việt: ngọc giảm hương tiêu · Pinyin: yù jiǎn xiāng xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (giảm) + (hương) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻美人消瘦、憔悴。《清平山堂話本.風月相思》:「不覺黃昏又到,誰知玉減香消!」明.無名氏《南牢記》第二折:「舊時容貌,到如今玉減香消,無聊。」也作「香消玉減」。

Eng

  • Cihui 玉減香消 ùjiǎnxiāngxiāo f.e. become emaciated (of a beauty)