玉琢成器

yù zhuó chéng qì ngọc trác thành khí

Hán Việt: ngọc trác thành khí · Pinyin: yù zhuó chéng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọc) + (trác) + (thành) + (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琢:雕。玉石只有经过雕琢,才能成器物。比喻人只有接受教育才能有成就。