玉皇大帝

yù huáng dà dì ngọc hoàng đại đế

Hán Việt: ngọc hoàng đại đế · Pinyin: yù huáng dà dì

Tổng quan

Ngọc Hoàng

Cấu tạo: (ngọc) + (hoàng) + (đại) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngọc Hoàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道教稱天界最高主宰之神為「玉皇大帝」,上掌三十六天,下握七十二地,掌管一切神、佛、仙、聖和人間、地府之事。也稱為「天公」、「天公祖」、「玉帝」、「玉天大帝」、「玉皇」、「玉皇上帝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"玉皇上帝"; 道教和民间宗教等用称天帝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"玉皇上帝"。 2.道教和民间宗教等用称天帝。

Eng

  • CC-CEDICT Jade Emperor
  • Cihui Jade Emperor