玉石俱摧

yù shí jù cuīngọc thạch câu tồi

Hán Việt: ngọc thạch câu tồi · Pinyin: yù shí jù cuī

Tổng quan

"chinese_explanation": "犹玉石俱焚。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹玉石俱焚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不論賢愚、善惡、好壞,同時受害,盡皆毀滅。參見「玉石俱焚」條。晉.慕容鍾〈傅檄青州諸郡討辟閭渾〉:「有能斬送渾首者,賞同佐命,脫履機不發,必玉石俱摧。」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 石 (thạch) + 俱 (câu) + 摧 (tồi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 犹玉石俱焚。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不論賢愚、善惡、好壞,同時受害,盡皆毀滅。參見「玉石俱焚」條。晉.慕容鍾〈傅檄青州諸郡討辟閭渾〉:「有能斬送渾首者,賞同佐命,脫履機不發,必玉石俱摧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹玉石俱焚。

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉石同沉 · 玉石俱焚 · 玉石俱碎 · 玉石不分 · 玉石混淆 · 玉石俱燼 · 玉石同碎 · 玉石同焚